Earth-received time

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời gian nhận được trên Trái Đất: Một khái niệm trong khoa học vũ trụ truyền thông liên hành tinh, chỉ thời điểm một tín hiệu hoặc dữ liệu từ một sự kiện trong không gian ( dụ: từ tàu vũ trụ, vệ tinh, hoặc một hành tinh khác) được thu nhận ghi lại bởi một trạm mặt đất trên Trái Đất. Thời gian này được biểu thị theo chuẩn thời gian phối hợp quốc tế (UTC).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The mission control calculated the earth-received time of the signal from the Mars rover. (Trung tâm điều khiển sứ mệnh đã tính toán thời gian nhận được trên Trái Đất của tín hiệu từ robot thám hiểm Sao Hỏa.)
    • There is a delay between an event on the Moon and its earth-received time due to the distance. ( một độ trễ giữa sự kiện xảy ra trên Mặt Trăng thời gian nhận được trên Trái Đất của do khoảng cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích dữ liệu khoa học: "Earth-received time" một nhãn thời gian quan trọng để đồng bộ hóa dữ liệu thu thập được từ các nguồn ngoài Trái Đất với các quan sát đồng hồ trên mặt đất.
    • Scientists annotate all deep-space probe data with its precise earth-received time. (Các nhà khoa học chú thích tất cả dữ liệu từ tàu thăm dò không gian sâu với thời gian nhận được trên Trái Đất chính xác của .)
Biến thể từ gần giống
  • ERT (viết tắt): chữ viết tắt thông dụng của "earth-received time" trong các tài liệu kỹ thuật báo cáo sứ mệnh.

    • The log file records the ERT for each communication session. (Tập tin nhật ký ghi lại ERT cho mỗi phiên liên lạc.)
  • Ground receipt time: Thời gian thu nhận tại mặt đất, một thuật ngữ có nghĩa tương tự.

  • Spacecraft Event Time (SCET): Thời gian sự kiện trên tàu vũ trụ, chỉ thời điểm sự kiện thực sự xảy ra tại tàu vũ trụ, đối lập với thời gian nhận được trên Trái Đất.
Từ đồng nghĩa
  • Ground reception time: Thời gian thu nhận tại mặt đất.
  • Time of receipt on Earth: Thời điểm thu nhận trên Trái Đất.
Lưu ý
  • Đây một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực hàng không vũ trụ, thiên văn học truyền thông không gian. không phải từ thông dụng trong giao tiếp hàng ngày.
Noun
  1. phổ thời gian phối hợp khi một sự kiện được nhận vào Trái Đất

Từ đồng nghĩa